Ford Transit

Kết tinh của hơn 50 năm kinh nghiệm thiết kế và chế tạo xe thương mại

Giá khởi điểm

840.000.000 VNĐ

  • Màu sắc

    Nhiều Màu

  • Loại xe

    Wagon/Van/ Minivan/MPV

  • Số chỗ ngồi

    16 Chổ

  • Số cửa

    2 Cửa Lái + 1 Cửa Lùa

  • Hộp số

    Số Tay 6 Cấp

  • Công suất

    138 Hp / 3500 rpm

  • Động cơ

    Turbo Diesel 2.4L - TDCi

  • Nơi sản xuất

    Nhập Khẩu

TRANSIT LIMITED - GÓI TRANG BỊ THÊM
Ford Transit Limited Được Khẳng Định Toàn Cầu - ra đời từ năm 1965 tại nhà máy sản xuất Anh Quốc, Ford Transit là sự kết tinh của gần 50 năm kinh nghiệm thiết kế và chế tạo xe thương mại theo tiêu chuẩn Chất Lượng Châu Âu. Đến năm 2013, hơn 7 triệu xe Transit đã xuất xưởng đưa Transit trở thành thương hiệu xe thương mại bán chạy hàng đầu thế giới.
Ngoại thất
Nội thất

Thông số kỹ thuật

HỆ THỐNG PHANH / BRAKE SYSTEM
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 16
Cỡ lốp 215 / 75R16
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) -
Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) 80L
Loại nhiên liệu sử dụng Dầu /Diesel
Phanh đĩa phía trước và sau
Trợ lực lái thủy lực

 

HỆ THỐNG TREO
Sau Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
Trước Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực

 

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 6.65
Chiều dài cơ sở (mm) 3750
Dài x Rộng x Cao (mm) 5780 x 2000 x 2360
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165
Trọng lượng không tải (kg) 2455
Trọng lượng toàn tải (kg) 3730
Vệt bánh sau (mm) 1704
Vệt bánh trước (mm) 1740

 

TRANG BỊ CHÍNH
Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Túi khí cho người lái
Đèn phanh sau lắp cao
Đèn sương mù

 

TRANG THIẾT BỊ CHÍNH
Bậc lên xuống cửa trượt
Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước
Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được
Chắn bùn trước sau
Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện
Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Hệ thống âm thanh AM/FM, cổng USB/SD, 4 loa (4 speakers)
Khoá cửa điện trung tâm
Khóa cửa điều khiển từ xa
Khóa nắp ca-pô
Tay nắm hỗ trợ lên xuống
Tựa đầu các ghế
Túi khí cho người lái
Vật liệu ghế Vải
Đèn phanh sau lắp cao
Đèn sương mù
Điều hoà nhiệt độ Hai dàn lạnh
Tiêu chuẩn khí thải Euro Stage 4

 

ĐỘNG CƠ
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 140/3500
Dung tích xi lanh 2402
Hộp số 6 số tay
Loại 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375 x 2000
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Đường kính x Hành trình 89.9 x 94.6

 

Thư viện hình ảnh & Videos

X
Đặt lịch bảo dưỡng
X
Đăng ký lái thử
X
Nhận báo giá
X
Đăng ký lịch hẹn
X
Định giá xe của tôi
X
Gọi lại cho tôi