Ford Transit Mới 2022

Tiêu chuẩn
Các trang bị nổi bật trên Ford Transit Tiêu Chuẩn

Giá khởi điểm

845.000.000 VNĐ

  • Màu sắc

    Nhiều Màu

  • Loại xe

    Wagon/Van/ Minivan/MPV

  • Số chỗ ngồi

    16 Chổ

  • Số cửa

    2 Cửa Lái + 1 Cửa Lùa

  • Hộp số

    Số Tay 6 Cấp

  • Công suất

    138 Hp / 3500 rpm

  • Động cơ

    Turbo Diesel 2.4L - TDCi

  • Nơi sản xuất

    Nhập Khẩu

TRANSIT TIÊU CHUẨN
Sau hơn 20 năm có mặt trên thị trường, Ford Transit đã khẳng định vị thế dẫn đầu phân khúc xe thương mại 16 chỗ với sự an toàn, đa năng và tiện dụng. Từ những nghiên cứu sâu rộng về trải nghiệm khách hàng, Ford Transit mới 2022 đã được cải tiến mạnh mẽ về thiết kế, đồng thời nâng cấp hàng loạt những trang bị tiện nghi thông minh giúp làm hài lòng mọi hành khách trên những hành trình dài.
Ngoại thất
Lưới tản nhiệt đặc trưng Lưới tản nhiệt mới giúp chiếc xe có thiết kế ngoại thất cao cấp và tinh tế hơn.
Nội thất
Bảng Điều khiển Trung tâm Nâng tầm kết nối với màn hình cảm ứng 10,1 inch cho phép điều hướng nhanh hơn và chính xác hơn.
Vận hành
Transit mới 2022 đã được cải tiến mạnh mẽ về thiết kế, đồng thời nâng cấp hàng loạt những trang bị tiện nghi thông minh giúp làm hài lòng mọi hành khách trên những hành trình dài.

Thông số kỹ thuật

HỆ THỐNG PHANH / BRAKE SYSTEM
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 16
Cỡ lốp 215 / 75R16
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) -
Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) 80L
Loại nhiên liệu sử dụng Dầu /Diesel
Phanh đĩa phía trước và sau
Trợ lực lái thủy lực

 

HỆ THỐNG TREO
Sau Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
Trước Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực

 

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 6.65
Chiều dài cơ sở (mm) 3750
Dài x Rộng x Cao (mm)  5820 x 1974 x 2360
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165
Trọng lượng không tải (kg) 2455
Trọng lượng toàn tải (kg) 3730
Vệt bánh sau (mm) 1704
Vệt bánh trước (mm) 1740

 

TRANG BỊ CHÍNH
Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Túi khí cho người lái
Đèn phanh sau lắp cao
Đèn sương mù

 

TRANG THIẾT BỊ CHÍNH
Bậc lên xuống cửa trượt
Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước
Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được
Chắn bùn trước sau
Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện
Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Hệ thống âm thanh AM/FM, cổng USB/SD, 4 loa (4 speakers)
Khoá cửa điện trung tâm
Khóa cửa điều khiển từ xa
Khóa nắp ca-pô
Tay nắm hỗ trợ lên xuống
Tựa đầu các ghế
Túi khí cho người lái
Vật liệu ghế Vải
Đèn phanh sau lắp cao
Đèn sương mù
Điều hoà nhiệt độ Hai dàn lạnh
Tiêu chuẩn khí thải Euro Stage 4

 

ĐỘNG CƠ
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 140/3500
Dung tích xi lanh 2402
Hộp số 6 số tay
Loại 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375 x 2000
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Đường kính x Hành trình 89.9 x 94.6

 

Thư viện hình ảnh & Videos

X
Đặt lịch bảo dưỡng
X
Đăng ký lái thử
X
Nhận báo giá
X
Đăng ký lịch hẹn
X
Định giá xe của tôi
X
Gọi lại cho tôi
Hỗ trợ Trực tuyến