So sánh các phiên bản xe Ford Territory 2023 Thế hệ mới – Bình Thuận Ford

  • Chia sẻ
  • facebook
  • twitter
  • pinterest
  • linkedin

So sánh các phiên bản xe Ford Territory 2023 Thế hệ mới – Bình Thuận Ford

Các phiên bản xe Ford Territory 2023 Thế hệ mới gồm : Trend, Titanium, Titanium X. Cùng với các màu : Trắng Kim Cương, Đen, Bạc Bạch Kim, Đỏ Ruby, Nâu Ánh Kim.

Ford Territory Thế hệ mới - Bình Thuận Ford

Ford Territory Thế hệ mới 2023 chính thức ra mắt tại Việt Nam vào ngày 10-10-2022.

Giá xe Ford Territory 2023 Thế hệ mới như sau :

Tên phiên bản Giá từ
Ford Territory Trend 1.5AT 822.000.000 đồng
Ford Territory Titanium 1.5AT 899.000.000 đồng
Ford Territory Titanium X 1.5AT 935.000.000 đồng

Tại thị trường Việt Nam Ford Territory có các màu xe: Trắng, Đen, Bạc Bạch Kim, Đỏ Ruby, Nâu Ánh Kim.

Màu xe ford Territory

So sánh các phiên bản xe Ford Territory Thế hệ mới :

Territory Trend Territory Titanium Territory Titanium X
Động cơ & Hộp số – Xăng 1.5L EcoBoost tăng áp, I4; Phun xăng trực tiếp
– Công suất cực đại: 160 (118 kW) / 5.400~ 5.700 rpm
– Mô men xoắn cực đại: 500Nm / 1750-2000 rpm
– Số tự động 7 cấp
– Chế độ lái tùy chọn
– Trợ lực lái điện
– Xăng 1.5L EcoBoost tăng áp, I4; Phun xăng trực tiếp
– Công suất cực đại: 160 (118 kW) / 5.400~ 5.700 rpm
– Mô men xoắn cực đại: 500Nm / 1750-2000 rpm
– Số tự động 7 cấp
– Chế độ lái tùy chọn
– Trợ lực lái điện
– Xăng 1.5L EcoBoost tăng áp, I4; Phun xăng trực tiếp
– Công suất cực đại: 160 (118 kW) / 5.400~ 5.700 rpm
– Mô men xoắn cực đại: 500Nm / 1750-2000 rpm
– Số tự động 7 cấp
– Chế độ lái tùy chọn
– Trợ lực lái điện
Kích thước xe – Dài x Rộng x Cao (mm): 4.630 x 1.935 x 1.706
– Khoảng sáng gầm xe (mm): 190
– Chiều dài cơ sở (mm): 2726
– Dài x Rộng x Cao (mm): 4.630 x 1.935 x 1.706
– Khoảng sáng gầm xe (mm): 190
– Chiều dài cơ sở (mm): 2726
– Dài x Rộng x Cao (mm): 4.630 x 1.935 x 1.706
– Khoảng sáng gầm xe (mm): 190
– Chiều dài cơ sở (mm): 2726
Hệ thống dẫn động – Dẫn động một cầu / 4×2 – Dẫn động một cầu / 4×2 – Dẫn động một cầu / 4×2
Thiết kế mâm xe – Mâm xe hợp kim 18 inch – Mâm xe hợp kim 18 inch – Mâm xe hợp kim 19 inch
Khoang lái – Bảng đồng hồ tốc độ 7 inch
– Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
– Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh
– Bảng đồng hồ tốc độ 7 inch
– Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
– Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh
– Bảng đồng hồ tốc độ 12.3 inch
– Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
– Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh
– Hệ thống lọc không khí cao cấp
Hệ thống thông tin giải trí – Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng 12.3 inch
– Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android Auto™
– Hệ thống âm thanh 6 loa
– Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng 12.3 inch
– Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android Auto™
– Sạc không dây
– Hệ thống âm thanh 8 loa
– Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng 12.3 inch
– Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android Auto™
– Sạc không dây
– Hệ thống âm thanh 8 loa
Thiết kế ghế ngồi – Ghế da vinyl
– Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
– Ghế da cao cấp
– Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
– Ghế da cao cấp có thông gió hàng ghế trước
– Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
Các trang bị khác – 04 túi khí
– Camera lùi
– Hệ thống Kiểm soát hành trình
– Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp TPMS
– 06 túi khí
– Camera 360 toàn cảnh
– Hệ thống Cảnh báo lệch làn (LKA) và hỗ trợ duy trì làn đường (LDW)
– Hệ thống Cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước (FCW & AEB)
– Hệ thống hỗ trợ đỗ xe
– Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp Cảnh báo xe cắt ngang
– Hệ thống Kiểm soát hành trình thích ứng
– Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp TPMS
– 06 túi khí
– Camera 360 toàn cảnh
– Hệ thống Cảnh báo lệch làn (LKA) và hỗ trợ duy trì làn đường (LDW)
– Hệ thống Cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước (FCW & AEB)
– Hệ thống hỗ trợ đỗ xe
– Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp Cảnh báo xe cắt ngang
– Hệ thống Kiểm soát hành trình thích ứng
– Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp TPMS
Mức tiêu thụ nhiên liệu – Chu trình tổ hợp: 6,12 (L/100km)
– Chu trình đô thị cơ bản: 8,62 (L/100km)
– Chu trình đô thị phụ: 7,03 (L/100km)
– Chu trình tổ hợp: 6,12 (L/100km)
– Chu trình đô thị cơ bản: 8,62 (L/100km)
– Chu trình đô thị phụ: 7,03 (L/100km)
– Chu trình tổ hợp: 6,12 (L/100km)
– Chu trình đô thị cơ bản: 8,62 (L/100km)
– Chu trình đô thị phụ: 7,03 (L/100km)

Ngoại Thất Ford Territory

Ford Territory 2023 có kích thước : DxRxC lần lượt là 4.630×1.935×1.706 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.726 mm.

Ngoại thất Ford Territory Thế hệ mới - Bình Thuận Ford

Thiết kế ngoại thất của chiếc SUV 5 chỗ nhà Ford khỏe khoắn, cứng cáp nhưng cũng đầy họa tiết.

Ngoại thất xe Ford Territory Thế hệ mới - Bình Thuận Ford

Xem chi tiết các thiết kế Ford Territory 2023

Hoặc liên hệ hotline : 1900 86 86 35

Bình Thuận Ford – Đại lý ủy quyền chính thức của Ford Việt Nam

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

KHAI XUÂN RỘN RÀNG – MUA XE TRÚNG VÀNG

Đừng bỏ lỡ sự kiện bán hàng ĐẶC BIỆT đầu xuân Giáp Thìn 2024 từ Bình Thuận Ford! TẶNG 01…

RINH XE FORD – RƯỚC TÀI LỘC tại BÌNH THUẬN FORD

Chuẩn bị cho một năm mới tràn đầy niềm vui và may mắn với chương trình “RINH XE FORD –…

Ưu đãi cho dịch vụ Đồng Sơn tại Bình Thuận Ford

Dịp cuối năm là thời điểm thích hợp để Quý khách tân trang lại chiếc xe của mình và đón…